TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thưởng trăng" - Kho Chữ
Thưởng trăng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cũ,văn chương) ngắm trăng để thưởng thức cái đẹp của đêm trăng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thưởng nguyệt
thưởng lãm
thưởng hoa
thưởng
thưởng ngoạn
tưởng thưởng
thưởng thức
thưởng
khen thưởng
tri ân
khao
tán thưởng
ngâm ngợi
trọng thưởng
khâm phục
tri ngộ
âu ca
chúc hạ
cảm
trầm trồ
khen tặng
Ví dụ
"Thưởng trăng đêm rằm"
thưởng trăng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thưởng trăng là .