TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thu lượm" - Kho Chữ
Thu lượm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thu nhặt
động từ
Lấy những cái sẵn có trong thiên nhiên làm nguồn sống, như hái lượm, săn bắn, đánh cá, v.v. (hình thái kinh tế ở thời đại nguyên thuỷ).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hái lượm
cấy hái
làm ruộng
sống
trồng
bắt nguồn
nuôi trồng
mưu sinh
sinh nhai
lĩnh canh
nuôi
vun bón
sinh sống
gieo cấy
giồng giọt
làm
làm ăn
ươm
làm vườn
gầy guộc
trồng trọt
cày cấy
bắt rễ
gầy guộc
nuôi
thuần dưỡng
động từ
Lượm lặt, gom góp lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thu nhặt
thu gom
lượm lặt
thu thập
thu vén
góp nhặt
sưu tầm
lượm
sưu tập
cóp nhặt
st
nhặt nhạnh
gom nhặt
vơ
tập hợp
góp nhóp
gom
gom góp
gom nhóp
thu tóm
dùa
tích luỹ
tích cóp
thu
thu hoạch
giồ
thu
tích
tom góp
tém
tích góp
tổng hợp
vun
tích tiểu thành đại
thâu
sum vầy
thu mua
sưu tập
gộp
hoi hóp
tụ tập
ùn
qui tập
tụ nghĩa
tích trữ
mua gom
đùm túm
chắp nhặt
tuyển tập
xúm
vén
túm
góp gió thành bão
kéo
soạn
tập họp
gồi
kết tụ
túm
ngấn
tổng tập
lâu nhâu
dành dụm
chiêu tập
tập hợp
tập kết
hợp
khúm na khúm núm
quy tập
quây quần
nhúm
tấp
chủn
ghép
Ví dụ
"Thu lượm sắt vụn"
"Thu lượm tin tức để viết bài"
thu lượm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thu lượm là
thu lượm
.