TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hái lượm" - Kho Chữ
Hái lượm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Thu lượm những hoa quả sẵn có trong thiên nhiên để sinh sống (một hình thái kinh tế nguyên thuỷ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thu lượm
cấy hái
sinh nhai
mưu sinh
gieo cấy
lĩnh canh
làm ruộng
giồng giọt
trồng
nuôi trồng
làm vườn
sống
trồng trọt
sinh sống
vun bón
cấy
bắt nguồn
cày cấy
gầy guộc
nghiễm nhiên
nuôi
làm ăn
gầy nhom
khai hoang
ươm
canh nông
thuần dưỡng
ươm
Ví dụ
"Người nguyên thuỷ sống bằng săn bắt, hái lượm"
hái lượm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hái lượm là .