TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thu lôi" - Kho Chữ
Thu lôi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thiết bị gồm một thanh kim loại nhọn đặt trên đỉnh cao của các công trình và được nối với đất bằng dây dẫn, dùng để bảo vệ công trình khỏi bị sét đánh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cột thu lôi
chấn tử
trúm
chấn lưu
thuẫn
quang
gióng
cột
đòn ống
ti
mia
kèo
duỗi
đinh
bóng điện tử
văng
rui
ty
choòng
đèn điện tử
đu
console
tắc-te
bình thuỷ
đòn tay
chông chà
mè
rơ le
câu liêm
tran-zi-to
cần vọt
tụ điện
công-xon
dóng
nọc
ba toong
điện nghiệm
tri-ốt
khiên
chông
đèn ba cực
thanh giằng
thuốn
transistor
lình
console
bóng điện
đòn
đà
tời
thang
đèn điện
thanh
then
thỏi
Ví dụ
"Cột thu lôi"
thu lôi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thu lôi là .