TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiên phú" - Kho Chữ
Thiên phú
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(tư chất) vốn có ngay từ lúc sinh ra, như được trời phú cho
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bẩm chất
thiên tính
bẩm sinh
thiên tư
thiên tạo
thiên bẩm
bẩm tính
cố hữu
tự nhiên
nội sinh
tự nhiên
tư chất
tự nhiên
bản tính
thực tài
tài trí
thiên tư
thần đồng
tự nhiên
vô loại
tự khắc
cơ hữu
tập tính
tố chất
nội tại
tự nhiên chủ nghĩa
tự tạo
tính
năng lực
tiên
nhân tạo
bản chất
siêu tự nhiên
tính
bản năng
siêu nhiên
chủ quan
tân
khả năng
tự phát
Ví dụ
"Tài năng thiên phú"
thiên phú có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiên phú là .