TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thần đồng" - Kho Chữ
Thần đồng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đứa trẻ thông minh khác thường, có năng khiếu hết sức đặc biệt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiên bẩm
trí năng
bẩm chất
tài trí
thần trí
thiên tư
trí
thiên phú
trí khôn
tri năng
đầu óc
trí tuệ
trí óc
bẩm tính
óc
tố chất
trí lực
tâm não
Ví dụ
"Thần đồng đất Việt"
"Đứa trẻ thần đồng"
thần đồng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thần đồng là .