TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thông gia" - Kho Chữ
Thông gia
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Gia đình có con cái kết hôn với nhau, trong quan hệ với nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
anh em đồng hao
đồng hao
chạm ngõ
gần
thông
bằng vai phải lứa
ngang hàng
môn đăng hộ đối
gần
loạn luân
bằng vai
tính giao
bắt mối
chắp nối
gần gụi
bàng hệ
đi lại
kết nghĩa
làm bạn
giao thiệp
đụng
đồng tịch đồng sàng
gần gũi
giao tình
quen biết
mối
giao du
cưới cheo
giao hoà
kết
liên thông
tiếp xúc
quen
chồng chung vợ chạ
làm mối
tương giao
làm thân
liên hệ
quan hệ
gần gụi
ở rể
đăng đối
gần gũi
dải đồng tâm
mai mối
ăn ở
mối
thân thuộc
sát
đồng hương
giao
thuận vợ thuận chồng
chỗ
đôi lứa
thúc bá
giao liên
thân cận
kết giao
ăn thông
đồng huyết
đồng sàng
gần
khớp
tương quan
giao kết
mối lái
chung chăn gối
tiểu đăng khoa
liên can
cùng
đồng sinh đồng tử
Ví dụ
"Đến thăm ông thông gia"
"Làm thông gia với nhau"
thông gia có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thông gia là .