TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đồng huyết" - Kho Chữ
Đồng huyết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Cùng có chung dòng máu về phía bố
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đẻ
loạn luân
gần
đồng hao
giống
dải đồng tâm
bàng hệ
cùng
cùng
đồng sinh đồng tử
anh em đồng hao
đồng tâm
đồng tâm
đồng bào
đồng
đồng loại
đồng tịch đồng sàng
thân thuộc
đồng canh
đồng chí
đồng
bằng vai
đồng dạng
chung chạ
tương đồng
lai
đồng bộ
đồng liêu
đồng môn
bằng vai phải lứa
ghẻ
tạp giao
đồng lòng
huynh đệ tương tàn
đồng nhất
đồng loạt
chủn
đồng lần
đồng hương
song sinh
giống hệt
đồng tông
ngang hàng
chủn
đồng đều
đồng dục
tương liên
liên hoàn
hợp ý
tịnh đế
đồng qui
sát nách
liên can
đồng âm
đồng tâm nhất trí
đại đồng
liên thanh
khít
đồng chất
đăng đối
tỉ lệ thuận
đồng nghĩa
chủn
cùng hội cùng thuyền
lau nhau
trang lứa
tỷ lệ thuận
đồng sàng
san sát
đồng đảng
đồng điệu
đồng tính
giông giống
thông gia
Ví dụ
"Tránh tình trạng đồng huyết khi nhân giống đàn gia súc"
đồng huyết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đồng huyết là .