TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "huynh đệ tương tàn" - Kho Chữ
Huynh đệ tương tàn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
từ cổ
nhưcốt nhục tương tàn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cốt nhục tương tàn
tương tàn
cấu xé
lục đục
xích mích
nồi da nấu thịt
đấu
mâu thuẫn
xích mích
tay đôi
đồng sinh đồng tử
thúc bá
đụng chạm
đồng huyết
xung khắc
mâu thuẫn
tương khắc
xung
đồng môn
không đội trời chung
tương kỵ
đối chọi
đôi co
giảng hoà
mắc míu
chọi
va chạm
mâu thuẫn
cạnh tranh
tương kị
mâu thuẫn
huynh đệ tương tàn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với huynh đệ tương tàn là .