TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thè lè" - Kho Chữ
Thè lè
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thè
noun
Ở trạng thái chìa hẳn ra ngoài so với những cái khác cùng hàng, trông khó coi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thây lẩy
lòi xỉ
vẩu
chành bành
lẫy
cheo leo
hở
đườn
ệch
chua lè
lặc lè
chỏng chơ
lếch tha lếch thếch
tua tủa
trụi thui lủi
nghênh ngang
khểnh
trụi lủi
lệch lạc
thiên thẹo
lún phún
chơ chỏng
ềnh
xộc xệch
xệch
lẽo
lúi xùi
thuỗn
trụi
lổng chổng
trần
kênh
chênh
lèm nhèm
lôi thôi lếch thếch
trần trùi trụi
đuồn đuỗn
lếch thếch
thèo đảnh
lêu đêu
trụi thùi lụi
kệnh
lỏng chỏng
lù xù
lênh khênh
hổng
trọc tếch
tùm lum
chạnh
khụng khiệng
phong phanh
lề mà lề mề
nhếch nhác
lèm nhèm
xập xệ
lổm nhổm
chơm chởm
xệch xạc
xẻn lẻn
xa xôi
xấc láo
cà lơ
dài đuồn đuỗn
tèm lem
xổng xểnh
trệch
lếu láo
xa xả
luộm thuộm
lòng thòng
te tua
lấc xấc
lù đù
lỏng
Ví dụ
"Quán bán nước nằm thè lè bên đường"
noun
Đưa lưỡi chìa thật dài ra ngoài miệng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thè
thò
nhè
lè
tuốt
thòi
ghè
lọt
trục xuất
ra
tống
đánh đuổi
ló
nhẩy xổ
xỉa
xả
phanh
xỉa
rút
lìa
vận xuất
tống cổ
giơ
bài tiết
buột
rút lui
thốc tháo
phát
rời
xuất
đi cầu
xa
cạy cục
đi ngoài
sả
đuổi
lẩy
lìa bỏ
xa lìa
khai
thoát
hà
vạc
xả
xuất
rút lui
thở
thoát ly
tuốt
tống khứ
lẻn
thoát li
tháo
đi
phóng điện
xuất ngoại
duỗi
xẻ
trút
xuất
bóc
lẻo
chắn cạ
xổ
ỉa
liệng
tống tiễn
gỡ
xổ
xả
rụt
tháo
tháo
tiễu phỉ
Ví dụ
"Lưỡi thè lè"
thè lè có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thè lè là
thè lè
.