TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tồn giữ" - Kho Chữ
Tồn giữ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Còn giữ lại, không để mất đi, hoặc không giao nộp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bảo tồn
giữ gìn
bảo lưu
cất giữ
gìn giữ
giữ
giữ chân
bảo toàn
giữ
giữ giàng
gìn
duy trì
giữ
cất trữ
bảo quản
bảo tồn bảo tàng
giữ kẽ
bảo tàng
để
tồn trữ
găm giữ
đọng
cầm
hãm ảnh
giữ rịt
chiếm giữ
tồn đọng
chống giữ
giữ gìn
dành
trữ
thu giữ
trì
bảo mệnh
giữ
găm
chiếm giữ
canh giữ
chiếm giữ
ì
tử thủ
cố thủ
chứa
trì níu
bảo thủ
còn
ôm
gác
trấn thủ
đựng
níu kéo
bảo trọng
giữ miếng
bảo an
giữ ý giữ tứ
trụ
độ trì
dự trữ
cầm cự
lại
cố định
chôn chân
ấp ủ
bảo mật
thủ hoà
sống
chấp nhất
ở
cưu mang
còn
giữ ghế
kế thừa
đứng
tồn dư
Ví dụ
"Ngôi chùa còn tồn giữ được nhiều di vật cổ"
tồn giữ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tồn giữ là .