TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tịnh thổ" - Kho Chữ
Tịnh thổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,hiếm) nhưtịnh độ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đất thánh
đất thánh
thánh địa
thổ địa
ti
thánh địa
thổ
thổ trạch
tiên giới
địa linh nhân kiệt
điền dã
bình địa
thuỷ thổ
đất
bình nguyên
thổ canh
điền địa
cố hương
hoang dã
lâm tuyền
thổ địa
công thổ
thổ cư
điền trang
nhượng địa
điền viên
đất đai
xới
tiên cảnh
bãi
đất
đồng điền
ốc đảo
đất lành chim đậu
thổ công
ruộng rộc
đất đai
tràn
mặt bằng
ruộng nương
thiên địa
địa tô
thổ nhưỡng
hoang mạc
đào nguyên
điền bộ
trảng
hương quan
đồng đất
ruộng đất
thảo nguyên
cõi tiên
đồng quê
bồng lai
đồng nội
sơn dã
đất
đồn điền
địa ốc
hoang đảo
sân sướng
đất cát
ruộng nõ
bản quốc
đồng ruộng
thánh địa
đất màu
đất thánh
đất
chân
đồng
quê
ruộng vườn
địa phủ
tịnh thổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tịnh thổ là .