TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tận dụng" - Kho Chữ
Tận dụng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Sử dụng cho hết mọi khả năng có được, không bỏ phí
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sử dụng
tranh thủ
lợi dụng
thừa
dốc
thừa cơ
đưa
lấy
thu dụng
dùng
tốn
tiêu dùng
vận
thừa thế
chi dụng
ứng dụng
áp dụng
đánh quả
tiết kiệm
đầu cơ
lợi dụng
trưng dụng
mượn gió bẻ măng
khai khẩn
dụng tâm
gắng
nỗ lực
mượn
tổng động viên
lừa
thu dung
lấy
tranh thủ
làm
nắm
động viên
dự trữ
thừa thắng
thâm
thuê
cho
cống nộp
ra sức
cúng quảy
phát động
nạp
vịn
lấy
tin dùng
gắng sức
sẵn sàng
lấy
mượn
tỷ thí
vày
trưng bầy
dành
nỗ lực
thuê
trằn
cho
dung nạp
khỏ
mượn
hay
bổ nhậm
lãnh đủ
cung cấp
ra công
liều liệu
ngã
giúp sức
cố
lăm le
Ví dụ
"Tận dụng phế liệu"
"Tận dụng triệt để mọi cơ hội"
tận dụng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tận dụng là .