TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "típ" - Kho Chữ
Típ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(khẩu ngữ,hiếm) loại, hạng người có đặc điểm chung nào đó (hàm ý coi thường)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
loài
giống
tang
chủng loại
thá
bản dạng
chủng
đằng
thớ
danh từ chung
giống
thức
phạm trù
mẹo
một tẹo
từ thực
trường qui
mô-đen
bí thơ
của
tép
hữu định luận
vày
lỏi
mẽ
tợp
mẫu
bộ
danh nghĩa
ty
chữ
chặp
con
ga men
cây
danh từ
định danh
chính danh
đào lộn hột
rau
cái
cốt cách
mống
co
chóp
một đôi
tinh kì
tinh khí
hóp
điều
thì
chơn
chóp
chí
bộ dạng
tiêu ngữ
biệt danh
bè bạn
biệt hiệu
mình mẩy
ngáo
chơn
bộ tướng
vài ba
bẩy
chấm
tý
phom
võ khí
mạt kì
tô-tem
tăm tiếng
đàm
danh từ
Ví dụ
"Ông thuộc típ người bảo thủ"
típ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với típ là .