TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tái bút" - Kho Chữ
Tái bút
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Viết thêm vào cuối bức thư, sau chữ kí (thường viết tắt là TB)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lời bạt
phụ trương
phụ bản
với lại
hơn nữa
nữa
nữa
nữa
bis
nữa
vuốt đuôi
mấy lại
vả chăng
và
cước chú
đỡ
phụ san
nt
lặp
bút sa gà chết
tuy nhiên
mặt khác
và
rút cục
rốt cục
mà
lại
tái diễn
rồi
vả lại
v.v
phụ
bằng
chứ
rồi
nữa
chứ
chứ lại
vĩ thanh
áp chót
còn
lại
đã
đôi khi
tay trái
hãy
ấy
không những
chung quy lại
tuy thế
còn
a
âu là
sau rốt
đích
Ví dụ
"Đoạn tái bút"
tái bút có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tái bút là .