TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sắp xếp" - Kho Chữ
Sắp xếp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Xếp theo một trật tự coi là hợp lí nhất
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xếp đặt
thu xếp
sắp
xếp
tổng sắp
sắp đặt
thứ tự
trật tự
bố trí
tổ chức
sắp đặt
sắp
dàn xếp
biên chế
trình tự
tổ chức
bố cục
xếp ải
soạn
binh
xếp dọn
xếp bằng
hàng lối
phân hạng
hệ thống
hệ thống hoá
bài trí
xếp hàng
dàn
bày
lo liệu
thu vén
trật tự
ngăn nắp
xếp
trình bầy
bày biện
qui hoạch
trình bày
cơ cấu
gòn gọn
trang trí
tém
giồ
chỉnh
bố cục
cấu tạo
quy hoạch
hàng
tổ chức
qui tập
kết cấu
cấu trúc
chất
lắp đặt
xếp
điều vận
gọn
tổ chức
xâu chuỗi
lắp ráp
lắp
xít
thu dọn
mạch lạc
tổ chức
qui củ
gom
sưu tập
vun
đóng
sưu tầm
vơ
từ pháp
Ví dụ
"Sắp xếp thời gian"
"Sắp xếp công việc gia đình"
sắp xếp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sắp xếp là .