TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sư huynh" - Kho Chữ
Sư huynh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Sư đệ
danh từ
Từ trong sư sãi dùng để gọi sư nam với ý tôn trọng như bậc đàn anh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sư ông
đại đức
đàn anh
cao tăng
thượng toạ
bác
bậc
đệ
đàn anh
sếp
sư
sư trưởng
trưởng lão
tướng
thượng cấp
bà la môn
đại ca
trưởng nam
trùm
lệnh lang
trưởng lão
chúa thượng
ngài
thánh thượng
lão tướng
hoàng thượng
đại thánh
thái sư
đức cha
tướng quân
hoà thượng
thượng sĩ
ni trưởng
bề trên
tiên chỉ
tướng công
công tử
chúa công
lính hầu
bác
vi thần
thiên nhan
tiên quân
giáo phẩm
phụ vương
tôi ngươi
hạ thần
bá hộ
trẫm
thánh quân
thầy
đại học sĩ
đại vương
thuyền trưởng
ấm sinh
hương trưởng
lớn
chủ suý
vương tướng
vương gia
tư văn
mãnh tướng
anh quân
quốc sư
cậu ấm
hộ pháp
kẻ cả
thượng uý
thiên tử
vua
sứ thần
đốc lý
chúa
thượng tướng
danh từ
từ cổ
người đàn ông cùng học nhưng được tôn là anh, anh cả.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sư đệ
huynh
anh
hai
sư phụ
bố già
sư cụ
sư đệ
bác
bác
phu tử
chú
tiên sinh
anh
sư đệ
tiên sinh
chú
ông
ông già
chú
sư bà
huấn đạo
lão
lão phu
sư mô
cậu
danh sư
bủ
cậu
ông
thủ khoa
cao nhân
lão tướng
thầy
đồng môn
lão
sinh đồ
dì
môn đệ
cậu
phụ lão
đồ đệ
tôi tớ
sư mẫu
cô bác
đệ tử
học sĩ
giáo sư
tổ sư
thày
tiên nhân
tiên sư
thầy
bô lão
túc hạ
tấn sĩ
thân sĩ
thầy
bõ già
giáo sư
tớ
thầy bà
thánh
bố
sư mẫu
lão
học trò
ké
già
thầy tu
cụ
ông
thư sinh
cố lão
sư huynh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sư huynh là
sư huynh
.