TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quy hoạch vùng" - Kho Chữ
Quy hoạch vùng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dự án thiết kế sử dụng tổng hợp lãnh thổ của từng vùng riêng biệt của đất nước, lập kế hoạch phân bố hợp lí, cân đối giữa các ngành công nghiệp, nông nghiệp, các công trình giao thông vận tải và liên lạc, v.v..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
qui hoạch vùng
phân vùng
vùng
vùng đất
cõi
khu vực
khu
miền
tiểu vùng
khu vực
địa dư
lãnh
mạn
lãnh vực
địa bàn
vùng
địa bộ
địa phận
địa hạt
lãnh địa
cương vực
vùng kinh tế mới
trường
lãnh thổ
mường
địa phương
địa vực
địa hạt
vùng
xứ
đới cầu
múi
đặc khu kinh tế
châu
thung thổ
đường
cõi bờ
định xứ
múi chiếu bản đồ
miệt
đới
khoảnh
vùng đệm
lĩnh vực
vùng ven
quy hoạch vùng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quy hoạch vùng là .