TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quảng trường" - Kho Chữ
Quảng trường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khu đất trống, rộng trong thành phố, xung quanh thường có những kiến trúc thích hợp phục vụ cho các hoạt động hội họp, mít tinh, v.v. của quần chúng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hội trường
cung
hoàng cung
trường
sân chơi
đình
chợ
bái đường
sân chơi
khán đài
sân vận động
công trường
vũ trường
sảnh
phố phường
đô hội
phòng khánh tiết
rạp
lễ đài
thương trường
đại lễ đường
lễ đường
hội
vũ đài
đình trung
căng tin
lô
đại sảnh
trại
khối phố
đình khôi
rạp
dinh
trại
dân phố
trường thi
khán phòng
chính trường
phường
đóng
kẻ
quán
cung văn hoá
đàn
ga
đình đám
hộp đêm
phòng
chợ trời
chợ búa
sàn diễn
diễn đàn
giảng đường
hội chợ
tiểu khu
Ví dụ
"Quảng trường Ba Đình"
"Mít tinh ở quảng trường"
quảng trường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quảng trường là .