TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phi đoàn" - Kho Chữ
Phi đoàn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phi hành đoàn
danh từ
Đơn vị tổ chức của không quân một số nước, thường gồm khoảng hai mươi máy bay.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liên đội
biên đội
phi đội
trung đội
tiểu đội
chi đội
đại đội
tập đoàn quân
trung đoàn
tiểu đoàn
phân đội
sư đoàn
đội
quân đoàn
phân đội
binh đoàn
tổng đội
thê đội
đại đoàn
đơn vị
cánh
hạm đội
phương diện quân
khẩu đội
binh đội
không quân
lữ
lữ đoàn
quân chủng
chi đội
đội
biệt động đội
hải đội
dù
đội tuyển
liên đội
bộ đội
không lực
hải đoàn
đạo
binh chủng
biệt động quân
thiết đoàn
khinh binh
cơ giới
phi vụ
pháo binh
đội viên
đôn quân
quân
lính dù
đội quân nhạc
khinh quân
bộ binh
đại quân
quân ngũ
quân nhạc
biên chế
binh trạm
ba quân
đoản binh
com-măng-đô
tổng tham mưu
bộ đội chủ lực
quân khí
binh mã
hành quân
quân
quân nhạc
commando
thuỷ quân
xích vệ
quân đội
quân sự
danh từ
Phi hành đoàn (nói tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phi hành đoàn
phi công
phi hành gia
phi công vũ trụ
đoàn viên
thuyền viên
tài công
công nhân viên
tiếp viên
thuỷ thủ
hành khách
tay lái
khách
anh nuôi
tài
thông ngôn
ét
hội viên
lái xe
viên chức
cấp dưỡng
quí khách
tổ viên
hầu phòng
đội viên
tài xế
đảng viên
tạp dịch
công bộc
giao bưu
hoa tiêu
công nông binh
tiếp phẩm
lái
bưu tá
nhân công
bồi phòng
trợ thủ
chiêu đãi viên
nhân viên
phi đoàn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phi đoàn là
phi đoàn
.