TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phối cảnh" - Kho Chữ
Phối cảnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phương pháp hội hoạ cho phép thể hiện được không gian của đối tượng trên mặt tranh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cảnh trí
viễn cảnh
cảnh quan
cảnh xa
cảnh xa
khung cảnh
bình diện
chân trời góc bể
tiền cảnh
góc độ
phông
diện
phông nền
trung cảnh
bề
phía
chỗ
phương diện
cục diện
cảnh vừa
cận cảnh
chân trời
khía cạnh
hiện trường
cảnh gần
địa thế
diện
mặt cắt
khoảnh
thực địa
hướng
mặt
trước
bộ mặt
địa hình
múi chiếu bản đồ
trở
hình thái
chỗ
đường
mặt
chân trời
bối cảnh
trắc diện
tầm nhìn xa
trên
hình
trời
điểm
xung quanh
bên
phương
Ví dụ
"Vẽ phối cảnh"
"Dựng phối cảnh cho các công trình kiến trúc"
phối cảnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phối cảnh là .