TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phát đạt" - Kho Chữ
Phát đạt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(làm ăn, buôn bán) phát triển thuận lợi, giàu có nhanh, mở mang nhanh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phát tài
ăn nên làm ra
phát triển
vượng
tăng trưởng
cất cánh
đẩy
phát tướng
đẩy mạnh
lớn mạnh
tiệm tiến
phát huy
làm giàu
lên
mọc
vươn
tăng trưởng
khai triển
tăng tiến
tiến triển
nảy nở
tấn tới
khuếch trương
lớn bổng
tiến
sinh trưởng
tịnh tiến
gầy đét
làm ăn
khai hoa kết quả
khuyến khích
xúc tiến
sinh sôi
gầy còm
lớn
làm nên
trưởng thành
chấn hưng
gầy mòn
gầy
ra
tăng gia
gầy gò
giong
thúc
nở
làm giàu
nổi
thăng tiến
sinh nở
vỗ
cải thiện
sình
thúc đẩy
lên
dồi mài
phát xuất
nẩy nở
thúc béo
thành đạt
sinh trưởng
lớn bồng
tiến hoá
vồng
phồn thực
chín muồi
gầy guộc
tiến thủ
hưng vong
mọc
nuôi béo
gia tăng
làm ăn
gầy gùa
Ví dụ
"Làm ăn phát đạt"
"Năm nay phát đạt hơn năm trước"
phát đạt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phát đạt là .