TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "pháo hoa" - Kho Chữ
Pháo hoa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Pháo khi bắn lên thì nổ trên không tạo thành những chùm tia sáng màu sắc rực rỡ, thường được bắn trong những đêm hội
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
pháo bông
pháo thăng thiên
pháo
pháo sáng
lói
hoả châu
hoa đăng
thăng thiên
sao băng
sao đổi ngôi
chớp
bom xăng
đèn đuốc
đèn
đình liệu
hoả
đèn chớp
bông
chớp bể mưa nguồn
phung
ánh
lửa
li
hoả hoạn
đèn huỳnh quang
thuốc nổ
đèn hoa kỳ
bong bóng
bóng
đèn hoa kì
đèn
phi tiêu
đèn pha
thông phong
hoả đàn
tên lửa vũ trụ
hào quang
quầng
pháo đài bay
đốm
gióng
khói
đèn giời
nòm
đèn đóm
đăng hoả
đèn dù
starter
hoa chúc
chất bốc
bông
gas
đèn chiếu
mũi tên
sao
lửa hương
khinh khí cầu
mống
tinh kì
Ví dụ
"Bắn pháo hoa"
pháo hoa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với pháo hoa là .