TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nung đúc" - Kho Chữ
Nung đúc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(văn chương) nhưhun đúc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hun đúc
un đúc
đúc
trui rèn
rèn
trui
tôi luyện
luyện
tôi
hun
nặn
đun
gò
đổ
hâm nóng
viên
hoả luyện
nấu nung
kết tinh
nung nấu
đánh
chế
dồi mài
tôi rèn
mài dũa
phục chế
mài giũa
tráng
gia công
thành hình
hâm
dấy
kết tinh
nắn
gập
luyện
nung nấu
ra
đánh
đun
bùng nổ
định hình
chấn hưng
dưng
trau
luyện kim
cách mạng hoá
nung bệnh
mài dũa
gầy guộc
biến tướng
chính quy hoá
gầy guộc
hình thành
vun đắp
từ hoá
thổi nấu
gia cường
rèn giũa
thao luyện
ren
luyện
hạp long
gầy mòn
chế tác
định hình
thai nghén
hoàn nguyên
rắp
phục dựng
cụ thể hoá
gây dựng
gầy đét
đặc chế
Ví dụ
"Được nung đúc trong chiến tranh"
nung đúc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nung đúc là .