TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nuôi béo" - Kho Chữ
Nuôi béo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
làm lợi cho kẻ khác không công
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thúc béo
vỗ
nuôi
nuôi dưỡng
chăm bẵm
sinh dưỡng
bú mớm
nuôi nấng
dưỡng dục
bồi bổ
nuôi
nuông chiều
chăm bón
cúc dục
di dưỡng
phụng dưỡng
làm giàu
dưỡng
vun bón
bồi dưỡng
gầy
tăng trọng
gầy
gầy nhom
nuôi trồng
bón đón đòng
gầy đét
gầy nhom
gầy đét
gầy mòn
vun vén
gầy mòn
gầy gùa
phát đạt
thuần dưỡng
gầy yếu
gầy còm
gầy còm
gầy gò
bổ dưỡng
bón lót
vun xới
tẩm bổ
dồi mài
gầy guộc
gầy yếu
bón thúc
gầy guộc
nuôi bộ
thai nghén
bồi dưỡng
nở
gầy gò
gầy gùa
vực
vượt cạn
chăm chút
làm ăn
an dưỡng
đầy
thúc
ấp iu
nên người
làm bé
làm ăn
nuôi cấy
bổ túc
tăng trưởng
vun quén
sinh thành
tăng cường
bổ
bổ
giồng giọt
Ví dụ
"Làm thế chỉ nuôi béo bọn lậu thuế"
nuôi béo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nuôi béo là .