TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhắp" - Kho Chữ
Nhắp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nhấp
động từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhúm
nhúi
lặt
nhâm nhi
gậm
chặc lưỡi
cọng
chụp giựt
cạp
nậy
chộp giật
le
nhéo
nhúi
giựt
rờ mó
nghiền
dộp
nhấm
nuốt
ăn
tợp
bẹo
dúng
khới
béo
thọc léc
nhấp
chộp
cóm róm
xớt
cạ
đánh cắp
chôm
gắp thăm
bốc
giập giạp
nhằn
bốc
nhấp
đớp
cú
cặm
sờ sẫm
nút
hốt
kẹ
giạm
chụp giật
cắp củm
phùng
dún
xía
rờ
hốt
nuốt trộng
khoắng
măm
thộp
nẫng
nhấm nháp
nưng
ghèn
giành giựt
bớp
ních
tợp
lẻm
phỗng
lắp ba lắp bắp
ăn gỏi
cốp
dử
động từ
(nhấp rượu).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhấp
hớp
tợp
nhấm nháp
ăn
tu
nhâm nhi
mút
gậm
nhúm
nút
hốt
nuốt
chộp giật
nưng
nuốt tươi
ẩm thực
nhúi
đớp
nuốt
hút
giập giạp
nhúi
chụp giựt
húp
rờ mó
giạm
hút hít
nhấm
nhấp
chộp
nuốt chửng
nuốt
lặt
chặc lưỡi
đánh cắp
vồ
vục
chộp
hốt
xơi
cóm róm
cắp
gắp thăm
chụp giật
riu
liếm
le
gắp
cọng
dộp
thâu
ăn gỏi
bốc
xớt
thó
nhằn
nhấp
tợp
nuốt trộng
cạp
sờ
lẻm
chớp
giọt
bốc
cốp
sờ mó
cắp
nẫng
khui
tắc lưỡi
rớ
nhắp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhắp là
nhắp
.