TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "líu nhíu" - Kho Chữ
Líu nhíu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
hiếm
nhưlíu ríu(ng1)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
líu ra líu ríu
hiu hiu
láu ta láu táu
liến láu
lũn
nai
nhũn
chầu chẫu
lẻo
mê li
lỏn lẻn
khôn lỏi
lọt tai
mê ly
làu
láu lỉnh
nhây nhớp
lau láu
tốt nết
liến thoắng
hay hay
lọ
kêu
mủ mỉ
leo lẻo
lém
kháu
thau tháu
dìu dịu
xinh xẻo
lạt
ba lơn
bụng nhụng
khéo miệng
khe khẽ
thuỳ mị
lí thú
ngọt
tía lia
nhẵn thin thín
chễm chện
xược
mềm nhũn
nõn nường
mỹ lệ
nhẹ nhõm
lều khều
u nhã
lẳng
nóng nẩy
nhẹ nhàng
kheo khéo
mươn mướt
mẫn tuệ
tinh vi
giòn
lanh
lụa
xinh xinh
nhầy
mềm lũn
hay
cù mì
ngọt lự
sắc lẻm
ngon mắt
lù xù
tỏ
nhẵn lì
lanh lẹ
nhậy
nôm na
liến thoắng
dễ coi
Ví dụ
"Chữ líu nhíu khó đọc"
"Giọng líu nhíu như chim"
líu nhíu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với líu nhíu là .