TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lỗ bì" - Kho Chữ
Lỗ bì
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lỗ ở vỏ cây, bảo đảm sự trao đổi khí của cây với môi trường bên ngoài, qua tầng bần.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sẹo
con ngươi
lỗ chân lông
khoang
họng
xoang
miệng
mắt gió
bọng ong
bấc
lỗ đít
nõ
vòi
rún
vòm miệng
khí quản
vỏ
khí quản
rốn
buồng
thịt
mắt
hậu môn
phế quản
phế nang
mép
hang
cửa mình
buồng
vòm miệng
cùi
ruột
hàm ếch
dọng
lăm
khẩu
họng
thuỳ
hạ nang
hô hấp
mũi
không bào
cứt
lá mía
âm hộ
bào tử nang
vét xi
trấu
lồng ngực
cuống
cuống họng
phế bào
mỏ ác
ổ bụng
tiền đình
cùi
lỗ bì có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lỗ bì là .