TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lò đứng" - Kho Chữ
Lò đứng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lò để xử lí những sản phẩm dài ở vị trí thẳng đứng hoặc những dải kim loại chuyển động thẳng đứng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lò cao
lò chõ
lò
tuynen
chụp
ghi lò
đũi
thìu
cột
xoong
liễn
ống khói
toa
toa
loa
lẫm
thố
vùa
quạt lúa
máy tiện
soong
bễ
bunker
nivô
tủ đứng
choòng
lồng ấp
nồi hơi
gác xép
bồn cầu
dõi
bộng
máy bay lên thẳng
boong-ke
thang
quạt cây
lọ
đôn
cầu thang máy
nồi niêu
vò
thang máy
phản
vì chống
ván
gióng
vá
càng
xuổng
vòm
lao
cốc vại
xa
bệ xí
xà
thẩu
trục quay
thang
xà cột
vòi
bệ phóng
kệ
đòn xeo
lồ
đà
làn
bậc
thuyền tán
đòn tay
con lăn
ru lô
con đội
cối xay
ván thiên
lò đứng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lò đứng là .