TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "làm lẽ" - Kho Chữ
Làm lẽ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm vợ lẽ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nói vợ
làm
làm mướn
làm mai
vu qui
cưới hỏi
dạm
cầu hôn
vu quy
làm quà
gửi rể
mướn
hỏi vợ
định bụng
làm
hộ
động phòng
thuê
mượn
làm
đính hôn
xuất giá
làm quà
đang
làm phép
phó
ở
cầu thân
hầu
lấy
phó mặc
thuê mướn
cung phụng
dẫn cưới
an thân
hầu hạ
nghĩa cử
làm thuê
tế lễ
lấy
dắt mối
ăn hỏi
đưa
vày
thay
dạm hỏi
có chửa
phụ tình
mối lái
biếu
làm
bức hôn
lấy lòng
hò hẹn
đi ở
đi khách
ùn
đặc phái
lấy
vời
thế
thuê
ở mướn
mượn
coi sóc
vay
đưa dâu
việc làm
đành lòng
lựa chọn
đón
có
cầu khiến
thu dung
Ví dụ
"Đem thân làm lẽ"
làm lẽ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với làm lẽ là .