TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kẹ" - Kho Chữ
Kẹ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nhúm
tính từ
(hạt, quả cây) phát triển không đầy đủ, không có thịt, rỗng bên trong
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lép
cằn cỗi
tóp
tái
cằn
khô đét
đẹn
gầy đét
gầy yếu
non
gầy mòn
lưng
lép xẹp
cụt
xìu
gầy gò
gầy
bấy
hụt
gầy còm
sún
gầy gùa
sống sít
beo
vơi
nheo nhóc
còi
gầy nhom
cằn cọc
thiếu vắng
gầy guộc
choắt
èo uột
dẹp
mình hạc xác ve
non nớt
ốm yếu
teo tóp
óp
thưa
thọt
củ mỉ cù mì
oặt ẹo
đét
non
bất cập
sài đẹn
rạc
lùn
hiếm muộn
kheo khư
kém
gầy yếu
khuyết thiếu
thiếu hụt
ẻo lả
mảnh dẻ
queo quắt
sơ sài
xọp
vêu
lửng
khuyết
thưa vắng
tẹt
mình gầy xác ve
lỏng chỏng
lèo khoèo
cũn cỡn
kém
non trẻ
già khụ
tọp
hom hem
Ví dụ
"Hạt lạc kẹ"
"Thóc kẹ"
động từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kẹp
nhúm
chụp giựt
bấng
quặp
mám
bẹo
cầm
đeo
cọng
mút
ghì
bíu
cắp
khoá
níu
giạm
ngậm
cầm
chộp
kẹp
chộp
dún
tríu
thộp
bập
quắp
chụp
cầm giữ
bắt
kềm chế
giựt
cầm
quặc
bấu véo
túm
cắp
tóm
ôm chằm
bắt thường
rờ mó
nắm
nậy
quắp
vin
bắt
chặc lưỡi
ghịt
nhéo
dộp
víu
núm
nắm
dúng
béo
bấu chí
kẹt
nắm
nhấp
cầm chân
bắt giữ
chớp
lặt
rị
quơ
nhắp
véo
chụp giật
bám bíu
tóm cổ
siết
ẵm
dan
bắt
kẹ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kẹ là
kẹ
.