TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "i tờ" - Kho Chữ
I tờ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Alpha
tính từ
văn nói
có trình độ hiểu biết còn rất hạn chế, có thể nói là chưa biết gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dốt
mù tịt
mít đặc
mù chữ
tồi tệ
dốt nát
khờ
vô học
ngây ngô
độn
mít
dốt đặc
ù cạc
thất học
dốt
chưa ráo máu đầu
tay ngang
non
vô sư vô sách
hời hợt
non tay
tập tọng
vai u thịt bắp
vô giáo dục
lớ ngớ
đần
gà mờ
ù ờ
tồ
thô thiển
đần độn
a ma tơ
bất tài
ba láp
ấu trĩ
tài tử
mất dạy
cùn
vô tài
thộn
lờ ngờ
tồi tệ
ù lì
tẩm
lớt phớt
vô ý
nhầu
bá láp
lờ mờ
tối dạ
mông muội
tệ
non choẹt
sống
dại
đụt
tẽn tò
đoảng
tù mù
khờ dại
lạt lẽo
tầm phơ
ú ớ
hời hợt
lèm nhèm
vườn
cùn
vụng dại
nhấm nhẳng
ỡm ờ
lạ nhà
vô ý vô tứ
dại khờ
đểnh đoảng
Ví dụ
"Trình độ i tờ"
danh từ
Chữ i và chữ t (những chữ đầu tiên dạy cho người bắt đầu học chữ, theo cách dạy của bình dân học vụ); thường dùng để chỉ những bài học chữ quốc ngữ đầu tiên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
alpha
a,a
an-pha
i-ô-ta
t,t
vần
ngoại tỉ
chữ cái
bài
chữ cái
chữ
ngoại tỷ
cao đẳng tiểu học
iota
i,i
cơ bản
do
Ví dụ
"Học i tờ"
"Dạy lớp i tờ"
i tờ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với i tờ là
i tờ
.