TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mù chữ" - Kho Chữ
Mù chữ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Không biết đọc, không biết viết (tuy ở độ tuổi đáng lẽ đã được học, đã biết chữ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mù
i tờ
dốt
mù loà
tù mù
mù tịt
tịt mù
vô học
mông muội
thất học
mù mờ
mít đặc
tháu
dốt nát
vô sư vô sách
mít
mù quáng
mống cụt
lờ mờ
lỗ mỗ
gà mờ
vô giáo dục
dốt đặc
lèm nhèm
vô ý
mất dạy
ngây ngô
điếc
mù khơi
u mê
tồi tệ
điếc
toét nhèm
dốt
ù ờ
móm mém
ù lì
vô ý thức
lờ ngờ
ù cạc
xấu
non tay
vụng dại
mống
quệch quạc
chưa ráo máu đầu
xấu xí
móm
điếc
bất tài
khờ
lớ ngớ
tồi tệ
lèm nhèm
mung lung
vô tài
mang máng
ỡm ờ
lơ mơ
vô ý
chủng chẳng
vêu
ù lì
lạ hoắc
loà nhoà
xẻn lẻn
mê muội
xui xẻo
mụ mẫm
khớ
lẩn thẩn
vai u thịt bắp
le lé
hỏng
Ví dụ
"Xoá nạn mù chữ"
mù chữ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mù chữ là .