TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hú hồn hú vía" - Kho Chữ
Hú hồn hú vía
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hí húi
noun
Nhưhú hồn(ng2).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoảng hồn
khiếp vía kinh hồn
bạt vía kinh hồn
hết vía
táng đởm kinh hồn
vãi linh hồn
khiếp vía
hốt hoảng
hồn xiêu phách lạc
ba hồn chín vía
bạt vía
hết hồn
tá hoả
mất vía
quỷ khốc thần kinh
bở vía
hỉ hả
hoảng hốt
khiếp đảm
hú vía
quỉ khốc thần kinh
phách lạc hồn xiêu
tá hoả tam tinh
giật thót
sảng sốt
sốt vó
đứng tim
xửng vửng
cuống quít
choáng
mất hồn
tưng hửng
hung hiểm
khủng khiếp
hào hển
sốc
sốc
thảng thốt
hậm hà hậm hực
ghê sợ
hắt hiu
sửng sốt
mê tơi
hổn ha hổn hển
nát
rấn
hãi hùng
hãi
sét đánh ngang tai
hoảng loạn
hồi hộp
thất kinh
rùng rợn
hoảng
cuống quýt
choáng choàng
rợn
lo sốt vó
quýnh quáng
chưng hửng
nhục
chuếnh choáng
hơ hải
dựng tóc gáy
hoảng sợ
heo hắt
thót tim
chếnh choáng
chột
quằn quại
cuống cuồng
chết điếng
tham sống sợ chết
sởn gáy
noun
văn nói
nhưhú vía(nhưng ý nhấn mạnh hơn)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hí húi
mừng húm
liệu hồn
hí hởn
vếu
hâm hấp
khôn hồn
hậm hụi
hù
hoắng
há hốc
nhắng nhít
hách
hử
húc
toáy
hít hà
sưng vếu
hứ
hừ
vui đâu chầu đấy
hừm
chầu ông vải
hằm hừ
xuýt
hú hí
hóc
huỵch toẹt
tán hươu tán vượn
hoang
háu
tâng hẩng
chúi đầu chúi mũi
vênh vác
khủng khiếp
mẻ
té ra
hênh hếch
hể hả
phều
xúi bẩy
cuống cà kê
lấp lú
quỷ quái
úi dào
tru
ton hót
ù té
úi chà
đâm hông
la hét
tuý luý
cám hấp
hét ra lửa
khua môi múa mép
mừng cuống
lú lấp
bốc hoả
hóm hỉnh
vạ vịt
ác một cái là
chầm bập
khua
dở hơi
vất
hay hớm
hót
ba hoa xích đế
tri hô
khỉ
lui cui
hô
văng tục
nghểnh
Ví dụ
"Bị một phen hú hồn hú vía"
hú hồn hú vía có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hú hồn hú vía là
hú hồn hú vía
.