TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hiển thánh" - Kho Chữ
Hiển thánh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Hoá thành thánh, theo tín ngưỡng tôn giáo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoá
hợp pháp hoá
hợp thức hoá
chuẩn hoá
thần bí hoá
tiêu chuẩn hoá
chính quy hoá
chính thức hoá
hoạt hoá
hoá
khai hoá
cải tà quy chánh
hoá phép
chấn hưng
biến hoá
làm phép
hoá thân
thi vị hoá
trang hoàng
từ hoá
chuẩn mực hoá
khai sanh
thăng hoa
hoàn thiện
làm
động
canh tân
cách mạng hoá
nhấc
trở nên
thăng
thăng hạng
dồi mài
đánh
thăng
thành
quá độ
trở thành
thăng giáng
thành hôn
khuynh thành
ra
trở nên
tu nghiệp
hoá
bình thường hoá
sinh dưỡng
đôn
tu luyện
ưng chuẩn
đồng hoá
giáng trần
bình thân
tiến hoá
dân chủ hoá
biến thế
biến cải
hoá trang
sang
ăn diện
tôn tạo
tu luyện
giong
tu dưỡng
tiêm chủng
hợp lý hoá
sửa đổi
phú
phục hưng
an bài
tức vị
hoàn chỉnh
cụ thể hoá
se sua
hiển thánh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hiển thánh là .