TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hồi kí" - Kho Chữ
Hồi kí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thể văn ghi lại những điều còn nhớ sau khi đã trải qua, đã chứng kiến sự việc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hồi ký
bút kí
nhật ký
dật sử
tuỳ bút
truyện kí
nhật kí
truyện ký
bị vong lục
liệt truyện
bi kí
nhật ký
tự truyện
thông sử
tiểu truyện
sử tích
cổ lục
bi ký
ghi xương khắc cốt
nhật kí
kệ
tự sự
văn tế
chứng tích
tản văn
bút tích
điển tích
tự thuật
dã sử
thành văn
văn bia
điển cố
sử ca
phim tài liệu
biểu
thư tịch
ghi tạc
văn học thành văn
di cảo
đặc tả
ghi lòng tạc dạ
di bản
văn tự
sử thi
di bút
câu chuyện
tích
tản văn
truyện
tích truyện
hồi văn
giai thoại
thi viết
hồi kí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hồi kí là .