TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hạch toán kinh tế" - Kho Chữ
Hạch toán kinh tế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hạch toán kế toán
động từ
(phương pháp quản lí kinh tế) tính toán sao cho chi phí bỏ ra để sản xuất kinh doanh hợp lí nhất và thu được lãi suất cao nhất.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dự toán
tính toán
tính toán
trù tính
căn hộ
tính toán
dự toán
tính
tính liệu
đánh giá
tổng chi
trù liệu
kết toán
ước tính
vận trù
sân siu
kế toán
liệu
hạch toán
khoản
so đo
liệu
hạch toán kế toán
lượng
chi thu
dự tính
dự trù
ròng
đơn giá
đầu vào
đầu ra
tổng ngân sách
định giá
bấm đốt
số thành
trị giá
liệt kê
tổng quát
làm giá
tổng thu
tính sổ
con tính
kể
tích phân
tịnh
đo
bách phân
dự thu
hàm số
tích phân
dự chi
dự trù
chân giá trị
lo tính
tích
loan giá
logic toán
chi phí
tổng cộng
bài tính
biểu thức
đếm
báo giá
ước chừng
biểu
logic
sản lượng
nghiệm
đáp số
quyết toán
lộ phí
số liệu
chấm
động từ
Thông báo thường xuyên và chính xác về các hiện tượng kinh tế xảy ra trên các mặt số lượng và chất lượng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hạch toán kế toán
hạch toán
kế toán
kết toán
tính toán
dự toán
chi thu
thống kê
quyết toán
tính sổ
báo biểu
tổng chi
số liệu
doanh số
tổng thu
sổ sách
hạch toán kinh tế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hạch toán kinh tế là
hạch toán kinh tế
.