TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giấm" - Kho Chữ
Giấm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dấm
danh từ
Canh nấu bằng cá, tôm, hến, v.v. với chất chua như khế, mẻ và rau thơm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dấm
giấm thanh
giấm bỗng
riêu
gỏi
giấm ớt
nước mắm
mắm
lẩu
chượp
canh
dấm
nước chấm
mẻ
mắm
nước mắm nhỉ
nước dùng
giấm cái
tương
bò hóc
mắm kem
a-xít a-xê-tích
xúp
kho
nước xốt
cái
xốt
acid acetic
chạo
ám
mắm cái
chè bà cốt
dưa
bánh canh
cháo
xốt vang
nước lèo
ruốc
dưa
rượu tăm
tiết canh
mắm tôm
xốt
magi
ngấu
sâm banh
rượu
chao đèn
mắm tép
chè đường
tương ớt
thạch
mắm muối
chao
nấu
kem
Ví dụ
"Cá nấu giấm"
danh từ
Dung dịch loãng acid acetic trong nước, có vị chua, thường chế từ rượu lên men, dùng làm gia vị..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dấm
giấm bỗng
giấm thanh
acid acetic
a-xít a-xê-tích
giấm cái
giấm ớt
nước chấm
nước mắm
mẻ
dấm
a-xít clo-hi-đrích
tương ớt
rượu
dưa
rượu ngọt
a-xít sun-fua-rích
a-xít
soda
nước mắm nhỉ
rượu vang
mật ong
dưa
rượu mùi
xô-đa
aspirin
acid sulfuric
cái
xốt
rượu tăm
a-xít các-bo-ních
tương
rượu vang
xá xị
acid nitric
acid chlorhydric
mắm muối
a-xít ni-trích
saccharos
dẫn xuất
rượu mạnh
mắm
acid
nước ngọt
men
nước xốt
chượp
sữa chua
muối
rượu nho
mì chính
acid carbonic
sun-fát
sulfate
rượu thuốc
acid béo
thuốc muối
muối ăn
bia chai
glucose
cà cuống
rượu
cocktail
thuốc nước
muối
rum
dung môi
rượu nho
mắm
mắm kem
rượu chổi
muối
thạch
giấm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giấm là
giấm
.