TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giải trừ quân bị" - Kho Chữ
Giải trừ quân bị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Giảm bớt hoặc hạn chế vũ khí và lực lượng vũ trang của các nước, nhằm bảo đảm hoà bình.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bãi binh
giải giáp
tinh giản
cắt giảm
bớt
bớt
bớt
giải ngũ
miễn giảm
xuất ngũ
bớt xớ
giải toả
bãi
đỡ
trừ bì
giải tán
giãn
tiết giảm
trừ
rút
ra quân
trừ
cắt
giải thể
tháo gỡ
thanh trừ
buông
giảm thiểu
tinh giảm
tỉa
thải trừ
chiết
dỡ
bỏ
phá bỏ
tiễu phỉ
giản ước
thu binh
bài
tháo dỡ
huỷ
trừ gian
tháo
thanh trừng
triệt
đi
loại trừ
dãn
tỉnh lược
gạnh
triệt phá
rút gọn
khấu trừ
đơn giản
dẹp
xén
bóc
thu quân
cởi
tắt ngóm
cắt xén
bãi nại
ân giảm
phục viên
gói
chiết
giải toả
cắt cơn
phòng trừ
giải nghệ
gỡ
tẩy trừ
trừ khử
bỏ
giải trừ quân bị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giải trừ quân bị là .