TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gợi tả" - Kho Chữ
Gợi tả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Gợi lên bằng hình tượng cho có thể hình dung được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gợi
tượng hình
gợi mở
miêu tả
khơi gợi
khêu gợi
gợi ý
tượng trưng
diễn tả
tả
mường tượng
hình dung
mớm
hình dong
mớm
khắc hoạ
nêu
vẽ sự
dường
giáo
hàm ý
minh hoạ
nói lửng
nói bóng
thể hiện
liên tưởng
vẽ vời
bắn tiếng
biểu diễn
tỉ dụ
mường tưởng
dường như
nhen nhúm
chỉ vẽ
đặt
phản ánh
biểu hiện
đánh tiếng
ý
muốn
phỏng
nổi
biểu lộ
tưởng
hiển hiện
phỏng
tựa hồ
tự hồ
hiện hình
giả vờ
đề cập
vẽ trò
hàm chứa
nằm mê
những tưởng
hiện ảnh
ức đoán
hình chiếu
ảo tưởng
tỏ
hàm ẩn
chỉ
mòi
biểu thị
ló dạng
trực quan
tức cảnh
chứng tỏ
trình diện
mớm cung
tưởng tượng
nghĩ
thuyết
vờ
Ví dụ
"Bài thơ gợi tả cảnh đẹp của mùa thu"
gợi tả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gợi tả là .