TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dăm bữa nửa tháng" - Kho Chữ
Dăm bữa nửa tháng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
khoảng thời gian ước lượng, từ khoảng trên dưới năm ngày đến trên dưới nửa tháng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mươi bữa nửa tháng
hôm
tuần lễ
tháng
khắc
lúc
tháng
vào khoảng
bữa kia
xế
hồi
bữa kia
khắc
lần hồi
tuần
lát
nửa buổi
ban
khoảng
tiếng
trung tuần
cữ
định kì
độ
phép
cữ
chừng
khoảng âm
bữa mai
thời gian
quí
bữa tê
tuần
hạ tuần
hồi
định kỳ
thời gian
tuần lễ
lúc
tháng
bữa qua
khoảnh khắc
bán nguyệt san
tiết
ba tháng
hiệp
buổi
tháng
hiệp
dạo
chốc lát
phút
canh
hôm kìa
chiều chiều
chốc
thôi
chu kì
trong
chừng độ
quãng
qua ngày đoạn tháng
buổi
nửa đời nửa đoạn
chiều qua
chu kì
giây lát
đợt
quý
ngày tháng
thường kỳ
thường kì
lâu nay
tiết
Ví dụ
"Bệnh đã thuyên giảm, chỉ dăm bữa nửa tháng nữa là khỏi hẳn"
dăm bữa nửa tháng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dăm bữa nửa tháng là .