TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Nửa đời nửa đoạn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Dở dang, không trọn vẹn (hàm ý chê).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quãng
chặng
ban
khoảng âm
khắc
chừng
nửa đời
phân kỳ
phút
khoảng
dạo
hồi
trong
hậu kì
giai đoạn
dăm bữa nửa tháng
độ
thôi
khoảnh khắc
hôm
mãn đời
thoáng
hiệp
khắc
định kì
cữ
lúc
khắc
thời kì
hồi
tiết
thời đoạn
ngày tháng
thời kỳ
giây lát
thời gian
thời gian
lâm thời
ngày
tiếng
lát
lớp
vô thời hạn
hiệp
cua
hồi
thời cục
niên hạn
mươi bữa nửa tháng
khoá
học kì
hạn dùng
chung thân
đột nhập
ngày
chốc
thời
canh
giây
bước đầu
lúc
tuần
lâu
chừng độ
chửa trâu
thời khắc
ngày giờ
cữ
xế
nửa chừng xuân
học kỳ
nửa đời nửa đoạn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nửa đời nửa đoạn là .
Từ đồng nghĩa của "nửa đời nửa đoạn" - Kho Chữ