TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dấu nối" - Kho Chữ
Dấu nối
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dấu nhạc có hình cungAnối hai hay nhiều nốt cùng cao độ, cùng tên, chỉ sự kéo dài trường độ của một âm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mối
chắp nối
cặp díp
nối kết
thông
khớp
nối
liên thông
nối liền
liên miên
liên hoàn
dải đồng tâm
lẹo
liên
ăn nhịp
nối đuôi
giao lộ
liên từ
liên thanh
hệ từ
đũng
gắn kết
song song
mối
ăn thông
giáp lai
gắn
hoà nhịp
tuyến tính
song tấu
lô-gích
cầu nối
kết liên
liên tiếp
khớp
giao diện
tiếp điểm
liên liến
bắc cầu
sánh duyên
hài thanh
chằng chéo
khớp
đan chéo
kết duyên châu trần
vương vít
sóng đôi
chắn cạ
sít
kết nghĩa
giao
kết
chắn
hiệp
cặp sốt
liên can
sát nút
móc nối
trùng tang
dấu nối có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dấu nối là .