TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dạo đầu" - Kho Chữ
Dạo đầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Dạo mở đầu để dẫn tới phần chính thức của một bản nhạc, một ca khúc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mào đầu
giáo đầu
vào đề
mở màn
đề dẫn
khai mạc
mở màn
bắt giọng
dẫn đầu
giao bóng
khởi tranh
trình
vào
mở hàng
đến
bắt tay
lĩnh xướng
dân dấn
khởi xướng
khởi sự
dẫn đầu
nhập môn
khởi hành
rấm
giong
sang
tới
nhập trường
khải hoàn
chủ xướng
đầu
Ví dụ
"Khúc nhạc dạo đầu"
dạo đầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dạo đầu là .