TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dưa" - Kho Chữ
Dưa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bầu sao
2. như
Muối
danh từ
văn nói
rau cải dùng để muối dưa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
muối
nén
ca la thầu
giấm
dấm
dấm
mắm
đậu phụ nhự
muối ăn
tương ớt
nước chấm
khoai
mắm muối
sa lát
giấm ớt
khô
chao
thuốc muối
giấm thanh
mắm
muối mè
mẻ
giấm bỗng
xíu mại
chao đèn
giăm bông
xốt
thạch
thực phẩm
giấm cái
lạp xường
giấm
xốt
xôi thịt
cái
mắm cái
nước mắm
nem chua
kem que
ngấu
chượp
chả lụa
kho
gỏi
muối vừng
muối
kẹo cao su
vắt
Ví dụ
"Mua dưa về muối"
danh từ
Cây thuộc loại bầu bí, có nhiều loài, quả dùng để ăn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dưa hấu
bầu sao
bí
dưa bở
dưa leo
dưa lê
bầu
mướp đắng
dâu da
dưa gang
bí ngô
cà
bí ử
cà dái dê
bưởi
bí đao
quít
hạnh
cây ăn quả
bí đỏ
cà bát
cà dừa
bí phấn
quýt
bòng
chùm ruột
dứa
dưa hồng
chanh
bơ
dâu
chuối
gấc
mướp tây
vả
ngấy
cà tím
duối
vải
mận
sầu riêng
cây ăn trái
chà là
mảnh bát
xoài
dưa góp
mướp hương
gioi
cóc
dâu rượu
đậu bắp
điều
quéo
rau đay
vú sữa
chuối vả
mận
chuối thanh tiêu
mít
ké
chuối mít
mâm xôi
giâu gia xoan
su su
bưởi đường
táo
chuối lá
rau diếp
mít dai
trái cây
quả
mận cơm
sầu tư
lòn bon
danh từ
Thức ăn làm bằng một số loại rau muối chua
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
muối
ca la thầu
chao
đậu phụ nhự
muối ăn
dấm
thuốc muối
nén
dấm
giấm
chao đèn
mắm
mẻ
giăm bông
muối
muối mè
mắm
giấm thanh
nem chua
lạp xường
muối
sa lát
xíu mại
thạch
giấm
muối vừng
mắm muối
ngấu
khô
xốt
cái
nước chấm
chạo
chè kho
giấm bỗng
gỏi
nước mắm
khoai
mắm cái
pho mát
Ví dụ
"Muối dưa"
dưa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dưa là
dưa
dưa
.