TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cầu vai" - Kho Chữ
Cầu vai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vai
danh từ
Miếng vải đính hai bên vai áo sơ mi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vai
đỉa
đeo
khoác
đinh
lưng
yếm
vạt
cạp
tà
cuống
vai cày
đụp
ca vát
bao
đai
viền
chéo áo
yếm
nẹp
đai
yếm dãi
cạp
khuyết
đề can
tà
đơm
đáp
đai
ve áo
yếm
áo trấn thủ
khoác
ách
curoa
yếm dãi
yếm dãi
mắc
yếm
lèo
thùa
xanh tuya
tay áo
yên
cạp quần
vày
ve
vành
tràng nhạc
thắt lưng
óng
lưỡi trai
áo
Ví dụ
"Đeo quân hàm ở cầu vai"
danh từ
Miếng vải đệm suốt từ vai nọ sang vai kia, ở phần trên lưng áo sơ mi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vai
tà
yếm
chéo áo
tay áo
yếm dãi
khoác
vạt
gấu
yếm
bao
vai cày
nẹp
ống tay áo
khoác
yếm dãi
ách
yếm
vòng đệm
đinh
cửa tay
lót
thắt lưng
yếm
đai
khố
y môn
yếm dãi
lưng
lai
áo xống
cổ
cạp
đụp
váy xoè
hò
khuyết
cổ cứng
tay nải
áo cánh
mắc
áo phông
ve áo
thân
áo pull
gối xếp
đơm
áo choàng
viền
váy
cạp quần
li
vắt sổ
choàng
yên
tà
áo khoác
nệm
gối
may vá
áo pun
áo gió
túi
ôm
sơ mi
ca vát
vải
lá sen
xống áo
quàng
dây lưng
may ô
vải vóc
Ví dụ
"Cầu vai áo may hơi rộng"
cầu vai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cầu vai là
cầu vai
.