TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cây viết" - Kho Chữ
Cây viết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Viết
danh từ
Cây bút
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cây
cây
bộp
gốc
lụi
búp
đọt
đầu mặt
cây
ác
hom
cây
ngó
cây thế
trúc
cuống
cà na
giò
chẹn
tre pheo
cây mầm
sặt
dò
mò
bố
giong
hèo
đơn
nứa
núc nác
dọc
tược
bòng bòng
gióng
mai
lộc
vầu
mét
bụm
cây mộc
gạo
bương
bách
cây cối
thân đốt
keo
mấu
con gái
luồng
mụt
gai
gáo
gié
búi rễ
nõn
nạnh
tre
cành
ngọn
tiêu
hoa giấy
phi lao
cây bụi
liễu
mộc
bụi
sây
cơi
mộng
kè
cội
bụi
liễu bồ
mây
Ví dụ
"Một cây viết trẻ nhiều triển vọng"
danh từ
phương ngữ
bút
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
viết
bút
bút bi
ngòi bút
bút chì
bút lông
bút máy
cây cọ
tăm
cọ
bút dạ
quản bút
bắp cày
hèo
bồ kếp
chốt
chĩa ba
thỏi
bai
lóng
ty
thoi
ti
xuổng
bút chổi
chông chà
cuốc chét
chìa vôi
nọc
choái
găm
chổi
tầm vông
bu lu
dao quắm
chàng
dọc
gàng
can
dóng
cò
viên
bấc
que
xà cột
xêu
dao vôi
li
rạ
cù ngoéo
công cụ
tó
chổi sể
dăm
trúc tơ
dĩa
cọc
nốc
bay
tăm
đờn
ghe
lê
bóp
cá
lúp
thêu
gioi
án thư
vỏ lải
sổ tay
dụng cụ
củi
tròng
Ví dụ
"Cây viết chì"
cây viết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cây viết là
cây viết
.