TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chủ nghĩa hiện tượng" - Kho Chữ
Chủ nghĩa hiện tượng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khuynh hướng triết học chỉ thừa nhận hiện tượng là đối tượng trực tiếp của nhận thức và phủ định khả năng nhận thức bản chất của sự vật.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hiện tượng luận
chủ nghĩa kinh nghiệm
chủ nghĩa duy cảm
hiện tượng học
cảm giác luận
thuyết duy ngã
chủ nghĩa trực giác
chủ nghĩa duy vật
ý thức
chủ nghĩa thực dụng
hiện tượng
chủ nghĩa hiện thực
phản ánh luận
thuyết duy thực
chủ nghĩa hoài nghi
chủ nghĩa duy lí
thuyết duy danh
chủ nghĩa kinh nghiệm
chủ nghĩa duy lý
thuyết bất khả tri
duy vật luận
chủ nghĩa kinh viện
chủ nghĩa duy linh
nhận thức
chủ nghĩa chủ quan
bất khả tri luận
chủ nghĩa duy tâm
ý thức
cảm tính
chủ nghĩa thực dụng
tri giác
chủ nghĩa khách quan
phạm trù
chủ nghĩa tự nhiên
ý thức
chủ nghĩa hình thức
khái niệm
quan niệm
ý niệm
lượng
chủ nghĩa
chủ quan
chủ nghĩa tương đối
chủ nghĩa nhân vị
phép siêu hình
cảm thức
khách thể
thực
duy vật
vật tự nó
lý tính
chủ nghĩa nhân bản
cảm giác
chủ nghĩa tự nhiên
cảm tưởng
lí tính
quan điểm
biểu tượng
lập trường
thực tại khách quan
hiện thực khách quan
chủ nghĩa hiện sinh
cụ thể
chính kiến
chủ nghĩa hư vô
sự vụ chủ nghĩa
trực giác
tâm thức
chất
vật chất
duy tâm luận
chân lí tuyệt đối
hình nhi thượng
phổ niệm
chủ nghĩa hiện tượng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chủ nghĩa hiện tượng là .