TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chế độ dân chủ" - Kho Chữ
Chế độ dân chủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chế độ chính trị trong đó quyền lực của nhân dân được thừa nhận và được thực hiện thông qua các cơ quan dân cử, các quyền tự do và sự bình đẳng của công dân được pháp luật ghi nhận.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dân chủ
chế độ dân chủ nhân dân
chế độ cộng hoà
chế độ đại nghị
chính thể
dân chính
cơ quan dân cử
chế độ quân chủ
chính quyền
chế độ chuyên chế
cộng hoà
dân chủ tập trung
đại nghị
chính quyền
chính trị
quốc hội
đảng trị
thống trị
chủ nghĩa quan liêu
chính trị
chính sự
chính phủ
đế chế
cầm quyền
pháp quyền
quân chủ
công quyền
đại cử tri
quân chủ lập hiến
triều chính
trung ương tập quyền
chấp chính
tay
pháp trị
vua
chuyên chính
chính trị gia
thực dân
toàn quyền
cai trị
triều đình
đương quyền
đô hộ
thực dân
quan liêu
quan trường
quan
quân chủ chuyên chế
gia trưởng
hương chính
chính phủ điện tử
thủ hiến
tham chính
tham chính
quan tiền
thái thú
thống lý
triều
chế độ dân chủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chế độ dân chủ là .