TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chương trình nghị sự" - Kho Chữ
Chương trình nghị sự
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tập hợp những vấn đề dự kiến sẽ đem ra trình bày, thảo luận theo một trình tự nhất định ở hội nghị
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lịch
đề án
lịch
biên bản
văn kiện
lộ trình
chương trình
kế sách
tờ trình
phác đồ
liệu trình
mưu đồ
khởi thảo
liệt kê
hồ sơ
quyết sách
dự trù
tham luận
khái luận
thực đơn
giải thuật
vận trù
việc
giáo án
trích ngang
báo biểu
trù liệu
biểu
đề pa
đề
tổng dự toán
niên biểu
dự thảo
danh sách
đối sách
lí lịch
đề
Ví dụ
"Chương trình nghị sự của Chính phủ"
chương trình nghị sự có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chương trình nghị sự là .